Trang nhất Sản phẩm - Dịch vụ mới BIDV điều chỉnh biểu phí dịch vụ e-Banking từ ngày 01/6/2013


BIDV điều chỉnh biểu phí dịch vụ e-Banking từ ngày 01/6/2013

BIDV dieu chinh phi dich vu ebanking

Từ ngày 01/6/2013, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) điều chỉnh biểu phí dịch vụ BIDV e-Banking

Theo đó:

1. BIỂU PHÍ DỊCH VỤ BIDV ONLINE CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

STT

Loại phí

Mức phí

A

PHÍ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG DỊCH VỤ

-

I

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ

Miễn phí

II

Phí cấp thiết bị bảo mật

-

1

Phí  cấp Hardwaretoken

200.000VND

2

SMS Token

60.000VND

3

Phí cấp lại Hardware Token

200.000VND

B

PHÍ DUY TRÌ DỊCH VỤ

1

Phí duy trì dịch vụ (Phí thường niên)

Gói TC: 100.000VND/1 năm (tính và thu theo quý hoặc tháng)

Gói Phi TC: 20.000VND/1 năm (tính và thu theo quý hoặc tháng)

Miễn phí năm đầu

C

PHÍ GIAO DỊCH

I

Dịch vụ chuyển tiền

1

Chuyển khoản cho chính chủ tài khoản

Miễn phí

2

Chuyển khoản trong nội bộ BIDV

Đến 100 triệu VND: 3.000 VND/món

Trên 100 triệu VND: 0.01%/số tiền chuyển

3

Chuyển tiền trong nước, ngoài hệ thống BIDV

Đến 20 triệu VND: 6.000 VND/món

Trên 20 triệu VND: 0.03%/số tiền chuyển

II

Dịch vụ thanh toán hóa đơn

Miễn phí

D

PHÍ YÊU CẦU DỊCH VỤ

-

1

Dịch vụ thẻ

Theo biểu phí phát hành thẻ của BIDV

2

Thẻ ghi Nợ

Theo biểu phí phát hành thẻ của BIDV

3

Thẻ tín dụng

Theo biểu phí phát hành thẻ của BIDV

II

Dịch vụ khác

-

1

Phát hành sổ Séc

9.000VND/quyển

2

Phát hành Sao kê

3.000VND/trang. Tối thiểu 10.000VND

Lưu ý:

- Phương thức thu phí:

+ Đối với phí cấp Hardware Token và SMS token: Chi nhánh có thể chủ động thu một lần ngay sau khi bàn giao Token cho khách hàng hoặc theo thu theo định kỳ tháng/quý/năm.

+ Đối với phí giao dịch: Được thu tại thời điểm thực hiện giao dịch.

- Biểu phí trên chưa bao gồm VAT.

- Loại tiền thu phí: VND

2. BIỂU PHÍ DỊCH VỤ BIDV BUSINESS ONLINE CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

TT

Mục phí

Mức phí áp dụng (Chưa bao gồm VAT)

Giao dịch VND

Giao dịch ngoại tệ

A

PHÍ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG DỊCH VỤ

I

Phí đăng ký/sửa đổi dịch vụ

Miễn phí

II

Phí chấm dứt sử dụng dịch vụ (Chỉ áp dụng trong trường hợp chấm dứt sử dụng dịch vụ trong vòng 06 tháng kể từ ngày đăng ký sử dụng dịch vụ)

1.000.000VND

III

Phí cấp hardware token

240.000VND/chiếc

B

PHÍ DUY TRÌ DỊCH VỤ

I

Phí duy trì dịch vụ (Phí thường niên)

100.000VND/năm (tính và thu theo quý hoặc tháng)

Miễn phí năm đầu

C

PHÍ GIAO DỊCH

I

Chuyển tiền giữa các tài khoản của DN

Miễn phí

II

Chuyển tiền trong BIDV bên thứ 3

6.000VND/giao dịch

0.01%*Số tiền chuyển.

- USD/AUD/CAD/CHF : Min :2-Max : 50.

- EUR : Min:1-Max :35.

- JPY : Min:160-Max:3.700.

-GBP: Min:1-Max:30.

- HKD:Min:16-Max:350.

- SGD:Min:2-Max:60.

- DKK:Min:10-Max:250.

- THB/RUB: Min:60-Max:1.400.

III

Chuyển tiền trong nước ngoài hệ thống BIDV

- Đến 500.000.000VND:  15.000VND/giao dịch.

- Trên 500.000.000VND: 0.02%*Số tiền chuyển. Min: 100.000VND-Max: 500.000VND.

- Trường hợp 1: Người hưởng chịu phí: 0.01%*Số tiền chuyển.

USD/AUD/CAD/CHF: Min:2-Max:100.

EUR: Min:1-Max:80.

JPY: Min:160-Max:8.000.

GBP: Min:1-Max:40.

HKD: Min:16- Max:800

SGD: Min:2-Max:100.

DKK:Min:10-Max:500.

THB/RUB:Min:60-Max:8.000.

- Trường hợp 2 : Người chuyển chịu phí: 0.02%*Số tiền chuyển.

USD/AUD/CAD/CHF:Min:4-Max:200.

EUR: Min:3-Max:180.

JPY:Min:300-Max:16.000.

GBP:Min:2-Max:100.

HKD:Min:30-Max:1.600.

SGD:Min:5-Max:160.

DKK:Min:20-Max:1.000.

THB/RUB: Min:100-Max:6.000.

IV

Thanh toán hóa đơn

Miễn phí

V

Thanh toán theo bảng kê

2.000VND/giao dịch*Số giao dịch/bảng kê

Lưu ý:

- Phương thức thu phí:

+ Đối với phí cấp Hardware Token: Thu một lần ngay sau khi bàn giao Token cho Doanh nghiệp.

+ Đối với phí giao dịch: Được thu tại thời điểm thực hiện giao dịch.

- Biểu phí trên chưa bao gồm VAT.

3. BIỂU PHÍ DỊCH VỤ BIDV MOBILE

TT

Loại phí

Mức phí

A

PHÍ ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ

1

Phí đăng ký dịch vụ

Miễn phí

2

Phí cấp Hardware Token

200.000VND

3

Phí cấp lại Hardware token

200.000VND

4

Phí SMS Token

60.000VND

B

PHÍ DUY TRÌ

1

Phí duy trì dịch vụ (Phí thường niên)

Miễn phí

2

Phí chấm dứt sử dụng dịch vụ

Miễn phí

3

Phí thay đổi nội dung dịch vụ

Miễn phí

4

Phí tra soát, khiếu nại

Miễn phí

C

PHÍ GIAO DỊCH

1

Chuyển tiền giữa các tài khoản của cùng chủ TK tại BIDV

Miễn phí

2

Chuyển tiền trong nội bộ BIDV (Khác chủ tài khoản)

3.000 VND/Giao dịch

3

Thanh toán hóa đơn

Miễn phí

4

Gửi tin nhắn SMS vấn tin (SMS Banking)

Miễn phí

Lưu ý:

- Phương thức thu phí:

+ Đối với phí cấp Hardware Token và SMS token: Chi nhánh có thể chủ động thu một lần ngay sau khi bàn giao Token cho khách hàng hoặc theo thu theo định kỳ tháng/quý/năm

+ Đối với phí giao dịch: Được thu tại thời điểm thực hiện giao dịch.

- Biểu phí trên chưa bao gồm VAT.

- Loại tiền thu phí : VND

(1862 lượt đọc)

Tỷ giá BQ liên ngân hàng

Ngày 24/10/2014
1 USD = 21.246,00 VNĐ

Lãi suất liên ngân hàng


Ngày 17/10/2014
Thời hạn Lãi suất BQ
(%năm)
Doanh số
(tỷ đồng)
 Qua đêm  2,41  7.956
 1 Tuần  2,61  8.540
 2 Tuần  2,61  4.207
 1 Tháng  3,02  285
 3 Tháng  3,87  878
 6 Tháng  3,13(*)  30(*)
 9 Tháng  5,00(**)  280(**)
 Ghi chú  * Tham chiếu ngày 16/10/2014  ** Tham chiếu ngày 30/9/2014

Liên kết hội viên Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam

logo Vietcombank bidv agribank
vietinbank acb abbank
mhb baoviet eximbank
Logo OceanBank Logo VNCB gpbank
bacabank dongabank seabank
vietcapital marintimebank kienlongbank
Logo techcombank Logo PVcombank mekong
namabank logo ngan hang quoc dan vdb
dir hdbank logo OCB
southernbank mbbank vib
sacombank saigonbank shb
Logo SCB Logo TPBank vietabank
vpbank vrbank vinasiambank
pgbank cfc ptfinance
bandovietnam tchc tfc
Cong ty tai chinh handico sdfc vinashinfinance
cmf vvf Lo go Vien nhan luc ngan hang tai chinh
logo Standard Chartered Viet Nam chuan logo ANZ logo PPF 
 Ngan hang trach nhiem huu han Indovina

Tạp chí Thị trường Tài chính - Tiền tệ


Tap chi so 20 - 2014

what is white kidney bean extract green coffee cleanse gnc red kidney beans nutrition garcinia mangostana phytoceramide sources white bean extract amazon curease garcinia cambogia reviews green coffee supreme garcinia cambogia wikipedia green coffee capsules phytoceramides at cvs where to buy pure garcinia cambogia in stores garcinia cambogia fruit extract side effects white kidney bean weight loss garcinia cambogia natural buy pure garcinia cambogia premium garcinia extract reviews cheap green coffee bean extract carbohydrates in beans super citrimax garcinia cambogia reviews garcinia cambogias phytoceramide plant buy cheap online white kidney phytoceramide are they safe phytoceramides gluten free green coffee bean diet pills side effects natrol white kidney bean green coffee for sale hca hydroxycitric acid green coffee bean extract and raspberry ketones benefits of white kidney beans buy white kidney bean extract australia pure garcinia cambogia side effects what are borlotti beans how to lose weight with garcinia cambogia extract garcinia cambogia with white kidney bean phytoceramide gnc large white bean buy white kidney pills on the official website white bean carb blocker white kidney bean extract reviews natural garcinia cambogia dr oz green coffee extract vs garcinia cambogia where to buy pure garcinia cambogia in stores green coffee cleanse dr oz dr oz weight loss pills garcinia cambogia white bean kidney extract garcinia cambogia select white kidney beans extract white kidney bean weight loss phytoceramide cream large white beans green coffee bean extract walmart garcinia cambogia plus phytoceramide supplement reviews white kidney bean extract diet phytoceramide research review garcinia cambogia where to buy white kidney bean extract in australia white kidney bean extract side effects garcinia cambogia for weight loss dr oz white bean diet pill white pinto beans white kidney bean extract benefits phytoceramide for skin green coffee beans wholesale garcinia cambogia fruit green coffee bean weight loss dr oz white kidney bean extract reviews green coffee bean extract and raspberry ketones